THỦ TỤC NHẬP KHẨU GỖ

LẦN ĐẦU BẠN NHẬP GỖ? PHẢI LÀM GÌ ĐỂ HOÀN THÀNH THỦ TỤC NHẬP KHẨU GỖ VỀ? Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ

Ngày đăng: 04-09-2019

2,264 lượt xem

THỦ TỤC NHẬP KHẨU GỖ

 

Chào bạn! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website của mình nhé.

Mình là Hiệp làm sales trong lĩnh vực logistics.

Mong được hợp tác và học hỏi thêm từ bạn trong quá trình làm XNK nhé!

 

Ở bài viết hôm nay, Hiệp xin giới thiệu tới các bạn thủ tục nhập khẩu gỗ. Thường là các sản phẩm gỗ khô, gỗ xẻ... được dùng trong sản xuất đồ nội thất.

Bạn hãy tìm hiểu thêm qua bài viết của mình nhé!

 

BƯỚC 1 : KIỂM TRA GỖ CÓ THUỘC DANH MỤC CITES KHÔNG TRƯỚC KHI TIẾN HÀNH THỦ TỤC NHẬP KHẨU GỖ VỀ?

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ, vận chuyển hàng hóa quốc tế.

thủ tục nhập khẩu gỗ

Hình ảnh thực tế gỗ tròn nhập khẩu đóng trong container 40DC tại Cảng Cát Lái

 

CITES (viết tắt của cụm từ trong tiếng Anh Convention on International Trade in Endangered Species of Wild Fauna and Flora - Công ước về thương mại quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp) hay Công ước Washington(Washington Convention) là một hiệp ước đa phương. Bản thảo của nó được thông qua năm 1963 trong một cuộc họp các thành viên của Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN). Công ước được đưa ra ký kết năm 1973 và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 1975.

Mục đích của công ước này nhằm đảm bảo rằng việc thương mại quốc tế các tiêu bản của các loài động vật và thực vật hoang dã mà không đe dọa sự sống còn của các loài này trong tự nhiên, và nó cũng đưa ra nhiều cấp độ khác nhau để bảo vệ hơn 34.000 loài động và thực vật.

Việt Nam tham gia vào Công ước CITES năm 1994 và trở thành thành viên thứ 121/178 quốc gia. Để thực thi CITES Chính phủ Việt Nam đã ban hành Nghị định số 82/2006/NĐ-CP về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, nhập nội từ biển gây nuôi và trồng cấy nhân tạo các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp. Cơ quan quản lý CITES đặt tại Tổng cục Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ, vận chuyển hàng hóa quốc tế.

thủ tục hải quan nhập khẩu gỗ

Hình ảnh gỗ tròn trong container tại Cảng Cát Lái phục vụ kiểm hóa

 

Phụ lục I gồm 1200 loài bao gồm các loài bị đe doạ tuyệt chủng và có thể bị ảnh hưởng do thương mại. Việc buôn bán các tiêu bản được thu thập trong tự nhiên của các loài này là phi pháp (chỉ được cấp phép trong một số trường hợp được cấp phép đặc biệt).

Phụ lục II gồm khoảng 21.000 loài, là các loài chưa bị đe doạ tuyệt chủng, nhưng có thể xảy ra nếu việc buôn bán các loài này là đối tượng cần được quy định chặt chẽ để tránh việc sử dụng không phù hợp với sự sinh tồn của chúng trong tự nhiên.

Phụ lục III gồm khoảng 170 loài bao gồm các loài được liệt kê sau khi một nước thành viên yêu cầu các tổ chức khác CITES hỗ trợ kiểm soát buôn bán các loài này. Các loài không cần phải thuộc diện đe doạ tuyệt chủng trên toàn cầu. Ở tất cả các nước thành viên, việc buôn bán các loài này chỉ được phép với giấy phép xuất khẩu tương ứng và chứng nhận nguồn gốc từ quốc gia thành viên đã liệt kê các loài này.

 

Để tra cứu mặt hàng của mình có thuộc danh mục CITES không bạn tham khảo thông tư : Số: 04/2017/TT-BNNPTNT  ngày 24 tháng 02 năm 2017.

- Nếu mặt hàng thuộc nhóm 1 : cấm xuất nhập khẩu
- Nếu mặt hàng thuộc nhóm 2 và 3 : được phép xuất nhập khẩu nhưng phải xin giấy phép và có giấy chứng nhận CITES nộp kèm bộ hồ sơ
- Nếu mặt hàng không thuộc 3 nhóm trên thì nhập khẩu bình thường

Kiểm tra gỗ nhập khẩu thuộc nhóm nào để yêu cầu bên bán hàng chuẩn bị các giấy tờ hợp lệ, hợp pháp. Nếu đáp ứng đủ các yêu cầu mới ký kết hợp đồng, tránh trường hợp hàng về đến cảng bị tịch thu hoặc tái xuất.

 

BƯỚC 2 : ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT TRÊN MỘT CỬA QUỐC GIA GỖ NHẬP KHẨU

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - CHUYÊN : THỦ TỤC NHẬP KHẨU GỖ, VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA QUỐC TẾ ( ĐƯỜNG BIỂN, ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG )

 

thủ tục nhập khẩu gỗ

Gỗ nhập khẩu từ nước ngoài

 

- Để tiến hành thủ tục nhập khẩu gỗ, bạn phải mở tài khoản trên một cửa Quốc Gia để đăng ký kiểm dịch thực vật.
Trang web : https://vnsw.gov.vn/
- Mất 1 ngày để tài khoản kích hoạt
- Sau khi có tài khoản, bạn vào mục đăng ký kiểm dịch thực vật nhập khẩu của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn để đăng ký.
- Hồ sơ add lên hệ thống gồm : Scan Phyto bản màu, dung lượng dưới 1MB
- Gửi hồ sơ khoảng 3h chiều sẽ được phản hồi, chấp nhận hoặc điều chỉnh hồ sơ.
- Khi truyền chính thức có mã hồ sơ. Khi đó bạn sử dụng mã này ghi vào phần ghi chú của tờ khai hải quan là nộp hồ sơ hải quan được.
- Khi được chấp nhận hồ sơ sẽ có mã đăng ký chính thức.

 

heart => Bạn muốn biết thủ tục toàn bộ thủ tục kiểm dịch thực vật : KIỂM DỊCH THỰC VẬT TẠI VIỆT NAM

heart=> Bạn cần lịch tàu biển vận chuyển phù hợp từ Trung Quốc về Việt Nam  hãy đọc : VẬN CHUYỂN HÀNG TỪ TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM

 

BƯỚC 3 : NỘP PHYTO GỐC VÀ ĐÓNG TIỀN TẠI CHI CỤC KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÙNG

thủ tục nhập khẩu gỗ - phí kiểm dịch thực vật

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ với giá cả hợp lý, uy tín! 

 

- Bạn in tờ đăng ký chính thức ( chỉ cần in thôi ko cần đóng dấu ký tên cty ) + Phyto gốc nộp hồ sơ tại địa chỉ : 28, Đường Mạc Đĩnh Chi, Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh. Đóng tiền và lấy biên nhận là xong

 

BƯỚC 4 : THỦ TỤC NHẬP KHẨU GỖ TIẾP THEO LÀ LÊN TỜ KHAI HẢI QUAN

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ, vận chuyển hàng hóa quốc tế.

- Lên tờ khai hải quan như bình thường. 

- Hồ sơ nhập khẩu gỗ gồm : Hợp đồng, Inovice, Packinglist, Bill tàu, Phyto, C/O nếu có : 1 bản copy, đóng dấu, ký tên sao y công ty. Giấy giới thiệu, mẫu 01,02 và 03 theo Nghị định  102/2020/NĐ-CP (01 bản gốc - ký tên đóng dấu của doanh nghiệp).

- Phần ghi chú của tờ khai : Ghi thêm mã hồ sơ tiếp nhận kiểm dịch thực vật

 

BƯỚC 5 : THỦ TỤC NHẬP KHẨU GỖ - NỘP HỒ SƠ HẢI QUAN VÀ CẮT SEAL LẤY MẪU KIỂM DỊCH

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ, vận chuyển hàng hóa quốc tế.

Phần thủ tục nhập khẩu gỗ tại cảng có nhiều điều cần phải giải quyết. Nhất là vấn đề thời gian làm thông quan phải nhanh, giảm thiệt hại về lưu cont, lưu bãi, lưu kho phát sinh.

Về hồ sơ và quy trình nhập khẩu gỗ tương đối đơn giản, không quá phức tạp. 

Bạn cần chuẩn bị chứng từ đầy đủ ngay từ khi ký hợp đồng. Khi về đến Việt Nam mọi thứ đều nhẹ nhàng hết!

- Nộp hồ sơ cho hải quan đăng ký
- Nếu luồng Vàng thì in tờ số 1 tờ khai nhờ hải quan đăng ký đóng dấu cắt seal để lấy mẫ kiểm dịch
- Nếu luồng Đỏ thì in tờ số 1 từ khai nhờ hải quan kiểm hóa đóng dấu để cắt seal kiểm hóa.
CHÚ Ý : Hàng gỗ từ Châu Phi nhập về sẽ phải đăng ký soi chiếu. Do đó, khi biết hải quan kiểm quá là ai, hỏi hải quan kiểm hóa rút ruột kiểm hay soi chiếu để làm cho nhanh.  Liên hệ thương vụ đóng tiền hạ bãi kiểm hóa hay đóng tiền soi chiếu.
- Nếu soi chiếu : khi soi xong, kết quả ok, in tờ số 1 tờ khai hải quan cho hải quan kiểm hóa đóng dấu cắt seal; Sau đó, liên hệ văn phòng Kiểm dịch thực vật vùng 2 qua số đt bàn xem ai phụ trách lấy mẫu ở cảng ngày hôm đó. Lên trang web : https://www.kdtv2.com/ lấy số di động hẹn thời gian lấy mẫu.
- Nếu rút ruột kiểm hóa : in tờ số 1 tờ khai cho hải quan kiểm hóa đóng dấu cắt seal và đóng tiền kiểm hóa. Khi hạ cont kiểm hóa, liên hệ bên kiểm dịch lấy mẫu luôn. Liên hệ văn phòng Kiểm dịch thực vật vùng 2 qua số đt bàn xem ai phụ trách lấy mẫu ở cảng ngày hôm đó. Lên trang web : https://www.kdtv2.com/ lấy số di động hẹn thời gian lấy mẫu.

 

=> Để hiểu về thủ tục nhập khẩu máy móc bạn hãy tham khảo bài viết: TỔNG HỢP THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY MÓC

 

BƯỚC 6 : LẤY KẾT QUẢ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÀ THÔNG QUAN HOÀN THÀNH THỦ TỤC NHẬP KHẨU GỖ

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ, vận chuyển hàng hóa quốc tế.

- Luồng vàng hồ sơ ok, luồng đỏ kiểm hóa ok. Photo 1 tờ kết quả kiểm dịch thực vật gửi cho hải quan hoặc gọi điện báo hải quan đã có kết quả. Hải quan căn cứ số đăng ký để ra trên hệ thống kiểm tra kết quả và cho thông quan hàng.
- Kết quả kiểm dịch thực vật thường buổi sáng lấy mẫu, buổi chiều có kết quả. Nếu nhanh thì sáng lấy mẫu, đầu giờ chiều có kết quả.

- Như vậy, bạn đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu gỗ. Bạn lưu giữ hồ sơ cẩn thận để kiểm tra sau thông quan.

 

enlightened=> Bạn muốn tìm hiểu về thủ tục nhập khẩu các mặt hàng về thu phát sóng hãy đọc bài viết này nhé: THỦ TỤC NHẬP KHẨU THIẾT BỊ THU PHÁT SÓNG

 

7/ Bạn hãy tham khảo tên khoa học của một số loại gỗ đã nhập khẩu vào Việt Nam khi làm thủ tục nhập khẩu gỗ về Việt Nam

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

1/ Gỗ Linh sam, tên khoa học : Abies spp.

2/ Gỗ Keo lai, tên khoa học : Acacia auriculiformis (Acacia moniliformis)

3/ Gỗ Tràm, tên khoa học : Acacia harpophylla (Acacia harpopylla, Racosperma harpophyllum)

4/ Gỗ Tràm, tên khoa học : Acacia mangium (Acacia glaucescens, Acacia holosericea, Mangium montanum, Racosperma mangium)

5/ Gỗ Keo đen, tên khoa học : Acacia melanoxylon

6/ Gỗ Thích, tên khoa học : Acer macrophyllum (Acer auritum, Acer dactylophyllum, Acer flabellatum, Acer hemionitis, Acer leptodactylon)

7/ Gỗ Thích, tên khoa học : Acer pseudoplatanus (Acer abchasicum, Acer dittrichii, Acer opulifolium, Acer majus, Acer villosum, Acer quinquelobum)

8/ Gỗ Thích, tên khoa học : Acer rubrum (Acer coccineum, Acer carolinianum, Acer drummondii, Acer fulgens, Acer glaucum)

9/ Gỗ Thích, tên khoa học : Acer saccharum (Acer hispidum, Acer palmifolium, Acer saccharophorum)

10/ Gỗ Phong, tên khoa học : Acer sp.

11/ Gỗ Thích, tên khoa học : Acer spp.

12/ Gỗ Gõ, tên khoa học : Afzelia Africana (Pahudia Africana)

13/ Gỗ Gõ, tên khoa học : Afzelia bipindensis (Afzelia caudata, Pahudia bequaertii)

14/ Gỗ Gõ đỏ Châu Phi, tên khoa học : Afzelia pachyloba (Afzelia brieyi, Afzelia zenkeri, Pahudia brieyi

15/ Gỗ Gõ, tên khoa học : Afzelia quanzensis (Afzelia cuanzensis)

16/ Gỗ Gõ, tên khoa học : Afzelia spp.

17/ Gỗ Cà te, tên khoa học : Afzelia xylocarpa (Afzelia cochinchinensis, Afzelia siamica, Pahudia cochinchinensis, Pahudia xylocarpa)

18/ Gỗ Ngâu tàu, tên khoa học : Aglaia cucullata (Aglaia tripetala, Amoora aherniana, Andersonia cucullata, Aphanamixis cucullata, Buchanania paniculata)

19/ Gỗ Gội gác, tên khoa học : Aglaia sp.

20/ Gỗ Gội nếp, tên khoa học : Aglaia spectabilis (Aglaia gigantea, Aglaia hiernii , Aglaia ridleyi, Amoora gigantea, Aphanamixis wallichii)

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

21/ Gỗ Iatangza, tên khoa học : Albizia ferruginea (Inga ferruginea, Inga malacophylla)

22/ Gỗ Me tây Nam Mỹ, tên khoa học : Albizia saman (Acacia propinqua, Calliandra saman , Inga cinerea, Mimosa saman, Samanea saman, Zygia saman)

23/ Gỗ Tổng quán sủi, tên khoa học : Alnus glutinosa (Alnus aurea, Alnus februaria, Alnus imperialis, Alnus nitens, Alnus suaveolens)

24/ Gỗ Trăn, tên khoa học : Alnus rubra (Alnus incana var. rubra, Alnus oregana, Alnus rubra var. pinnatisecta)

25/ Gỗ Trăn, tên khoa học : Alnus sp.

26/ Gỗ Trăn, tên khoa học : Alnus spp.

27/ Gỗ Curupau, tên khoa học : Anadenanthera colubrine (Acacia colubrina, Mimosa colubrina, Piptadenia colubrine)

28/ Gỗ Vân Dừa Nam Mỹ, tên khoa học : Andira inermis (Andira grandiflora, Andira jamaicensis, Geoffroea inermis, Vouacapoua inermis)

29/ Gỗ KRK, tên khoa học : Andira spp.

30/ Gỗ Almendrillo, tên khoa học : Apuleia leiocarpa (Apoleya leiocarpa, Apuleia praecox, Leptolobium leiocarpum)

31/ Gỗ Gió bầu, tên khoa học : Aquilaria filarial (Aquilaria acuminata, Aquilaria tomentosa, Gyrinopsis acuminata, Pittosporum filarium)

32/ Gỗ Gió bầu, tên khoa học : Aquilaria malaccensis (Agallochum malaccense, Aloexylum agallochum, Aquilaria agallochum, Aquilaria moluccensis)

33/ Gỗ Araucaria, tên khoa học : Araucaria cunninghamii (Araucaria glauca, Eutacta cunninghamii, Eutassa cunninghamii)

34/ Gỗ Mít, tên khoa học : Artocarpus heterophyllus (Artocarpus brasiliensis, Artocarpus maximus, Artocarpus nanca, Artocarpus philippensis)

35/ Gỗ Mít, tên khoa học : Artocarpus integer (Artocarpus integrifolius, Radermachia integra, Saccus integer)

36/ Gỗ Peroba, tên khoa học : Aspidosperma sp.

37/ Gỗ Cẩm lai, tên khoa học : Astronium lecointei (Astronium lecointei f. tomentosum, Astronium lecointei var. tomentosum)

38/ Gỗ Okoume, tên khoa học : Aucoumea klaineana

39/ Gỗ Kungulo, tên khoa học : Autranella congolensis (Autranella boonei, Autranella le-testui , Mimusops boonei , Mimusops congolensis, Mimusops le-testui)

40/ Gỗ Bagassa, tên khoa học : Bagassa guianensis (Bagassa sagotiana, Bagassa tiliifolia, Laurea tiliifolia, Piper tiliifolium)

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

41/ Gỗ Moabi, tên khoa học : Baillonella toxisperma (Baillonella djave, Baillonella obovata, Baillonella pierriana, Mimusops djave, Mimusops obovata, Mimusops pierreana, Mimusops toxisperma)

42/ Gỗ Ebiara, tên khoa học : Berlinia bracteosa Benth (Berlinia bracteosa, Berlinia platycarpa, Macroberlinia bracteosa)

43/ Gỗ Ebiara, tên khoa học : Berlinia congolensis

44/ Gỗ Ebiara, tên khoa học : Berlinia grandiflora (Berlinia heudelotiana, Berlinia laurentii, Westia grandiflora)

45/ Gỗ Ebiara, tên khoa học : Berlinia spp.

46/ Gỗ Phong vàng, tên khoa học : Betula alleghaniensis (Betula excelsa, Betula lutea, Betula persicifolia)

47/ Gỗ Bạch dương, tên khoa học : Betula pendula (Betula verrucosa, Betula virgultosa, Betula aetnensis, Betula brachylepis, Betula cajanderi)

48/ Gỗ Bạch dương, tên khoa học : Betula platyphylla (Betula ajanensis, Betula tauschii, Betula latifolia)

49/ Gỗ Bạch dương, tên khoa học : Betula pubescens (Betula alba, Betula ambigua, Betula andreji, Betula asplenifolia)

50/ Gỗ Bạch Dương Đen, tên khoa học : Betula sp.

51/ Gỗ Bạch dương, tên khoa học : Betula spp.

52/ Gỗ Cẩm, tên khoa học : Bobgunnia fistuloides (Swartzia fistuloides)

53/ Gỗ Naga, tên khoa học : Brachystegia cynometroides

54/ Gỗ Bomanga, tên khoa học : Brachystegia laurentii (Macrolobium laurentii)

55/ Gỗ Naga parallele, tên khoa học : Brachystegia mildbraedii (Brachystegia nzang, Cynometra pachycarpa)

56/ Gỗ Bàng bốn lá, tên khoa học : Buchenavia tetraphylla (Buchenavia capitata, Buchenavia ptariensis, Buchenavia vaupesana, Bucida angustifolia, Lithocardium tetraphyllum, Terminalia hilariana)

57/ Gỗ Gỗ Xanh, tên khoa học : Caesalpinia paraguariensis (Acacia paraguariensis, Acacia paraguariensis, Caesalpinia melanocarpa)

58/ Gỗ CAL, tên khoa học : Calophyllum sp.

59/ Gỗ Săng vì, tên khoa học : Carallia sp.

60/ Gỗ Vừng, tên khoa học : Careya sphaerica (Careya arborea, Barringtonia arborea, Careya orbiculata, Careya venenata, Cumbia coneanae)

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

61/ Gỗ Hồ đào, tên khoa học : Carya ovata

62/ Gỗ Hồ Đào, tên khoa học : Carya sp.

63/ Gỗ Tuyết tùng, tên khoa học : Cedrus sp.

64/ Gỗ Bách, tên khoa học : Chamaecyparis obtuse (Chamaecyparis acuta, Chamaecyparis andelyensis, Chamaecyparis breviramea, Chamaecyparis keteleri, Chamaecyparis lycopodioides)

65/ Gỗ Thông Nhật, tên khoa học : Chamaecyparis sp.

66/ Gỗ Tuyết tùng, tên khoa học : Chamaecyparis spp.

67/ Gỗ Chua khét, tên khoa học : Chukrasia sp.

68/ Gỗ Lát hoa, tên khoa học : Chukrasia tabularis (Cedrela villosa, Chukrasia chickrassa, Chukrasia nimmonii, Chukrasia trilocularis, Dysoxylum esquirolii)

69/ Gỗ Gù hương, tên khoa học : Cinnamomum balansae

70/ Gỗ Long lão, tên khoa học : Cinnamomum camphora (Camphora camphora, Camphora hippocratei, Camphora hahnemannii, Cinnamomum camphoriferum, Camphora vera)

71/ Gỗ Re hương, tên khoa học : Cinnamomum porrectum (Camphora chinensis, Cinnamomum inodorum, Cinnamomum malaccense, Laurus parthenoxylon, Phoebe latifolia)

72/ Gỗ Etimoe, tên khoa học : Copaifera mildbraedii (Copaifera salikounda)

73/ Gỗ Bocote, tên khoa học : Cordia elaeagnoides (Cordia exsucca, Gerascanthus elaeagnoides)

74/ Gỗ Bạch đàn Marri, tên khoa học : Corymbia calophylla (Eucalyptus calophylla, Eucalyptus glaucophylla, Eucalyptus splachnicarpa)

75/ Gỗ Bạch đàn, tên khoa học : Corymbia maculate (Eucalyptus maculate)

76/ Gỗ Ing, tên khoa học : Couratari spp.

77/ Gỗ Thông Nhật, tên khoa học : Cryptomeria japonica (Cryptomeria araucarioides, Cryptomeria compacta, Cryptomeria elegans, Cryptomeria fortunei, Cryptomeria generalis)

78/ Gỗ Sa mu, tên khoa học : Cunninghamia konishii (Cunninghamia kawakamii, Cunninghamia lanceolata var. konishii)

79/ Gỗ Sa mộc, tên khoa học : Cunninghamia lanceolate (Abies batavorum, Abies lanceolata, Belis jaculifolia, Belis lanceolata, Cunninghamia jaculifolia)

80/ Gỗ Thông, tên khoa học : Cupressus sp.

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

81/ Gỗ Lim, tên khoa học : Cylicodiscus gabunensis (Cyrtoxiphus staudtii, Erythrophleum gabunense)

82/ Gỗ Kekatong, tên khoa học : Cynometra ramiflora (Cymorium sylvestre, Cynometra bijuga, Cynometra bijuga, Cynometra carolinensis, Maniltoa carolinensis, Trachylobium verrucosum)

83/ Gỗ Baswood, tên khoa học : Dalbergia tonkinensis

84/ Gỗ Senya, tên khoa học : Daniellia oliveri (Paradaniellia oliveri)

85/ Gỗ Senya, tên khoa học : Daniellia spp.

86/ Gỗ Amouk, tên khoa học : Detarium macrocarpum

87/ Gỗ Eyoum, tên khoa học : Dialium bipindense (Dialium connaroides, Dialium fleuryi, Dialium connaroides)

88/ Gỗ Hương huyết, tên khoa học : Dialium guianense (Arouna divaricata, Arouna guianensis, Dialium acuminatum, Dialium divaricatum)

89/ Gỗ Keranji, tên khoa học : Dialium platysepalum (Dialium ambiguum, Dialium havilandii, Dialium kingii, Dialium maingayi, Dialium wallichii)

90/ Gỗ Keranji, tên khoa học : Dialium spp.

91/ Gỗ Sao Đen Nam Mỹ, tên khoa học : Dicorynia guianensis

92/ Gỗ Dil, tên khoa học : Dillenia indica (Dillenia elongata, Dillenia speciosa, Dillenia indica f. elongate)

93/ Gỗ Táo voi, tên khoa học : Dillenia spp.

94/ Gỗ Mun đen, tên khoa học : Diospyros celebica

95/ Gỗ Mun, tên khoa học : Diospyros ebenum (Diospyros assimilis, Diospyros ebenaster, Diospyros glaberrima, Diospyros laurifolia, Diospyros melanoxylon, Diospyros membranacea, Diospyros timoriana)

96/ Gỗ Mun, tên khoa học : Diospyros mun

97/ Gỗ Mun sọc, tên khoa học : Diospyros sp.

98/ Gỗ Kabebes, tên khoa học : Diplotropis purpurea (Bowdichia guianensis, Dibrachion guianense, Diplotropis guianensis, Tachigalia purpurea)

99/ Gỗ Chò Nâu, tên khoa học : Dipterocarpus retusus (Dipterocarpus tonkinensis, Dipterocarpus spanoghei, Dipterocarpus austroyunnanicus, Dipterocarpus luchunensis)

100/ Gỗ Dầu, tên khoa học : Dipterocarpus sp.

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

101/ Gỗ Keruing, tên khoa học : Dipterocarpus spp.

102/ Gỗ Lim vàng Nam Mỹ, tên khoa học : Dipteryx odorata (Coumarouna odorata, Coumarouna tetraphylla, Dipteryx tetraphylla)

103/ Gỗ Lim Nam Mỹ, tên khoa học : Dipteryx oleifera (Coumarouna oleifera, Coumarouna panamensis, Dipteryx panamensis, Oleiocarpon panamense)

104/ Gỗ Lim, tên khoa học : Dipteryx polyphylla (Coumarouna polyphylla)

105/ Gỗ Mouvingui, tên khoa học : Distemonanthus benthamianus (Distemonanthus laxus)

106/ Gỗ Phay, tên khoa học : Duabanga grandiflora (Duabanga sonneratioides, Lagerstroemia grandiflora, Leptospartion grandiflorum)

107/ Gỗ Durian, tên khoa học : Durio spp.

108/ Gỗ Jelutong, tên khoa học : Dyera costulata (Alstonia costulata, Alstonia eximia, Alstonia grandifolia, Dyera laxiflora)

109/ Gỗ Perah, tên khoa học : Elateriospermum tapos (Elateriospermum rhizophorum)

110/ Gỗ Dái ngựa, tên khoa học : Entandrophragma angolense (Entandrophragma candolleana, Entandrophragma casimirianum, Entandrophragma gregoireianum, Entandrophragma macrophyllum, Swietenia angolensis)

111/ Gỗ Xoan đào, tên khoa học : Entandrophragma candollei (Entandrophragma choriandrum, Entandrophragma ferrugineum)

112/ Gỗ Xoan đào, tên khoa học : Entandrophragma cylindricum (Entandrophragma cedreloides, Entandrophragma lebrunii, Entandrophragma pseudocylindricum, Entandrophragma rufum, Pseudocedrela cylindrical)

113/ Gỗ Xoan đào, tên khoa học : Entandrophragma utile (Entandrophragma macrocarpum, Entandrophragma roburoides, Entandrophragma thomasii, Pseudocedrela utilis)

114/ Gỗ Lim, tên khoa học : Erythrophleum africanum (Caesalpiniodes africanum, Gleditsia Africana)

115/ Gỗ Lim xanh, tên khoa học : Erythrophleum fordii

116/ Gỗ Lim, tên khoa học : Erythrophleum ivorense (Erythrophleum micranthum, Erythrophleum micranthum)

117/ Gỗ Lim, tên khoa học : Erythrophleum suaveolens (Erythrophleum guineense, Fillaea suaveolens)

118/ Gỗ Mah-Malaha, tên khoa học : Eucalyptopsis papuana

119/ Gỗ Bạch đàn, tên khoa học : Eucalyptus cladocalyx (Eucalyptus corynocalyx, Eucalyptus langii)

120/ Gỗ Bạch đàn, tên khoa học : Eucalyptus deglupta (Eucalyptus binacag, Eucalyptus multiflora, Eucalyptus naudiniana, Eucalyptus sarassa, Eucalyptus schlechteri)

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

121/ Gỗ Bạch đàn, tên khoa học : Eucalyptus diversicolor (Eucalyptus colossea)

122/ Gỗ Đỏ, tên khoa học : Eucalyptus grandis

123/ Gỗ Bạch đàn úc, tên khoa học : Eucalyptus marginata (Eucalyptus floribunda, Eucalyptus hypoleuca, Eucalyptus mahoganii)

124/ Gỗ Bạch đàn, tên khoa học : Eucalyptus obliqua (Eucalyptus procera, Eucalyptus pallens, Eucalyptus nervosa, Eucalyptus heterophylla)

125/ Gỗ Black butt, tên khoa học : Eucalyptus pilularis (Eucalyptus discolor, Eucalyptus incrassata, Eucalyptus persicifolia, Eucalyptus semicorticata)

126/ Gỗ Bạch đàn, tên khoa học : Eucalyptus sp.

127/ Gỗ Bạch đàn, tên khoa học : Eucalyptus spp.

128/ Gỗ Kelat, tên khoa học : Eugenia spp.

129/ Gỗ Chò Indonesia, tên khoa học : Eusideroxylon zwageri (Eusideroxylon borneense, Salgada lauriflora)

130/ Gỗ Dẻ gai, tên khoa học : Fagus sp.

131/ Gỗ Dẻ gai, tên khoa học : Fagus spp.

132/ Gỗ Beech, tên khoa học : Fagus sylvatica (Fagus aenea, Fagus asplenifolia, Fagus cochleata, Fagus comptoniifolia , Fagus crispa, Fagus cristata, Fagus cucullata )

133/ Gỗ Albazia, tên khoa học : Falcataria moluccana (Albizia falcata, Adenanthera falcata, Adenanthera falcataria, Albizia fulva)

134/ Gỗ Sengon, tên khoa học : Paraserianthes falcataria (Adenanthera falcata, Albizia eymae)

135/ Gỗ Đinh thối, tên khoa học : Fernandoa brilletii (Hexaneurocarpon brilletii)

136/ Gỗ Hillarau, tên khoa học : Ficus auriculata (Covellia macrophylla, Ficus hainanensis, Ficus hamiltoniana, Ficus rotundifolia, Ficus scleroptera)

137/ Gỗ Pơ mu, tên khoa học : Fokienia hodginsii (Chamaecyparis hodginsii, Cupressus hodginsii, Fokienia kawaii, Fokienia maclurei)

138/ Gỗ Pơ mu, tên khoa học : Fokienia sp.

139/ Gỗ Tần bì, tên khoa học : Fraxinus americana (Aplilia macrophyla, Calycomelia acuminata, Fraxinoides alba, Fraxinus acuminata, Fraxinus albicans, Fraxinus biltmoreana)

140/ Gỗ Tần bì, tên khoa học : Fraxinus angustifolia (Fraxinus calabrica, Fraxinus dentata, Fraxinus elongatifolia, Fraxinus humilior, Fraxinus lentiscifolia, Fraxinus mixta, Fraxinus obtusa, Fraxinus orientalis)

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

141/ Gỗ Ash, tên khoa học : Fraxinus excelsior (Aplilia laciniata, Fraxinus acutifolia, Fraxinus amarissima, Fraxinus exoniensis, Fraxinus grandifolia)

142/ Gỗ Tần bì, tên khoa học : Fraxinus sp.

143/ Gỗ Tần bì, tên khoa học : Fraxinus spp.

144/ Gỗ Ramin, tên khoa học : Garcinia latissima

145/ Gỗ Rengas, tên khoa học : Gluta renghas

146/ Gỗ Bose, tên khoa học : Guarea cedrata (Guarea alatipetiolata, Khaya cunahailata, Trichilia cedrata)

147/ Gỗ Mutenye, tên khoa học : Guibourtia arnoldiana (Copaifera arnoldiana, Copaiba arnoldiana, Copaifera arnoldiana)

148/ Gỗ Hương đá, tên khoa học : Guibourtia coleosperma (Copaifera coleosperma)

149/ Gỗ Bubinga, tên khoa học : Guibourtia tessmannii (Copaifera tessmannii)

150/ Gỗ ipe, tên khoa học : Handroanthus capitatus (Tabebuia capitata, Tabebuia glomerata, Tabebuia hypolepra, Tecoma capitate)

151/ Gỗ Makagrin, tên khoa học : Tabebuia capitate (Handroanthus capitatus)

152/ Gỗ Cẩm thạch, tên khoa học : Tabebuia serratifolia (Bignonia araliacea,

/ Nam Mỹ, tên khoa học : Bignonia serratifolia , Handroanthus araliaceus, Handroanthus serratifolius)

153/ Gỗ Cao su, tên khoa học : Hevea brasiliensis (Hevea camargoana, Hevea granthamii, Hevea janeirensis, Hevea randiana, Siphonia brasiliensis)

154/ Gỗ Sao xanh, tên khoa học : Homalium caryophyllaceum (Blackwellia caryophyllacea)

155/ Gỗ Sao xanh, tên khoa học : Homalium ceylanicum (Homalium balansae, Homalium hainanense, Homalium laoticum)

156/ Gỗ Mal, tên khoa học : Homalium foetidum (Astranthus foetida, Blackwellia foetida)

157/ Gỗ Amo, tên khoa học : Hopea forbesii

158/ Gỗ Kiền kiền, tên khoa học : Hopea pierrei

159/ Gỗ Jatoba, tên khoa học : Hymenaea courbaril (Inga megacarpa)

160/ Gỗ Gõ đỏ Nam Mỹ, tên khoa học : Hymenaea spp.

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

161/ Gỗ Gõ đỏ Nam Mỹ, tên khoa học : Hymenolobium flavum

162/ Gỗ Darina, tên khoa học : Hymenolobium spp.

163/ Gỗ Merbau, tên khoa học : Intsia palembanica (Afzelia bakeri, Afzelia palembanica, Intsia bakeri, Intsia plurijuga)

164/ Gỗ Óc chó, tên khoa học : Juglans nigra (Juglans nigra f. nigra, Wallia nigra)

165/ Gỗ Óc chó, tên khoa học : Juglans sp.

166/ Gỗ Beli, tên khoa học : Julbernardia pellegriniana (Paraberlinia bifoliolata)

167/ Gỗ Tuyết tùng, tên khoa học : Juniperus virginiana (Juniperus alba, Juniperus bedfordiana, Juniperus caroliana, Juniperus dioica, Sabina fragrans, Sabina virginiana)

168/ Gỗ Xà cừ, tên khoa học : Khaya anthotheca (Garretia anthoteca)

169/ Gỗ Xà cừ, tên khoa học : Khaya senegalensis (Swietenia senegalensis)

170/ Gỗ Mata Ulat, tên khoa học : Kokoona littoralis (Lophopetalum littorale)

171/ Gỗ Song mã Mã Lai, tên khoa học : Kokoona spp.

172/ Gỗ Kempas, tên khoa học : Koompassia malaccensis (Koompassia beccariana, Koompassia borneensis)

173/ Gỗ Bằng lăng, tên khoa học : Lagerstroemia angustifolia

174/ Gỗ Bằng lăng, tên khoa học : Lagerstroemia calyculata (Murtughas calyculata)

175/ Gỗ Bằng lăng tía, tên khoa học : Lagerstroemia loudonii

176/ Gỗ Bằng lăng, tên khoa học : Lagerstroemia flos-reginae (Lagerstroemia speciose)

177/ Gỗ Săng lẻ, tên khoa học : Lagerstroemia tomentosa (Lagerstroemia tomentosa var. caudata, Murtughas tomentosa)

178/ Gỗ Ogoumo, tên khoa học : Lecomtedoxa klaineana (Mimusops klaineana, Nogo klaineana)

179/ Gỗ Sap gum, tên khoa học : Liquidambar styraciflua (Liquidambar barbata, Liquidambar gummifera, Liquidambar macrophylla)

180/ Gỗ Dương vàng, tên khoa học : Liriodendron sp.

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

181/ Gỗ Dương, tên khoa học : Liriodendron spp.

182/ Gỗ Hoàng dương, tên khoa học : Liriodendron tulipifera (Liriodendron fastigiatum, Liriodendron procerum, Liriodendron truncatifolium, Tulipifera liriodendrum)

183/ Gỗ Azobe, tên khoa học : Lophira alata (Lophira africana, Lophira barteri, Lophira macrophylla, Lophira procera, Lophira simplex, Lophira tholloni)

184/ Gỗ Dibetou, tên khoa học : Lovoa trichilioides (Lovoa klaineana)

185/ Gỗ Morado, tên khoa học : Machaerium scleroxylon (Machaerium nyctitans var. scleroxylon)

186/ Gỗ Kháo vàng, tên khoa học : Machilus bonii (Persea bonii)

187/ Gỗ Mora, tên khoa học : Maclura tinctoria (Broussonetia plumeri, Chlorophora mollis, Fusticus glabra, Ioxylon mora, Maclura affinis, Maclura sempervirens)

188/ Gỗ Vàng tâm, tên khoa học : Manglietia fordiana (Magnolia fordiana)

189/ Gỗ Giổi, tên khoa học : Talauma gioi (Magnolia gioi, Michelia gioi , Michelia hedyosperma, Michelia hypolampra, Talauma gioi, Magnolia hypolampra)

190/ Gỗ Bew, tên khoa học : Elmerrillia papuana (Elmerrillia celebica, Elmerrillia sericea, Michelia arfakiana, Michelia celebica, Talauma papuana,Magnolia tsiampacca)

191/ Gỗ Xoài, tên khoa học : Mangifera indica (Mangifera austroyunnanensis)

192/ Gỗ Xoài, tên khoa học : Mangifera sp.

193/ Gỗ Bolletrie, tên khoa học : Manilkara bidentate (Kaukenia globosa, Manilkara balata, Manilkara darienensis, Manilkara williamsii, Mimusops bidentata, Sapota mulleri)

194/ Gỗ Kan, tên khoa học : Manilkara kanosiensis

195/ Gỗ Mani, tên khoa học : Manilkara obovate (Chrysophyllum holtzii, Kaukenia cuneifolia, Manilkara angolensis, Mimusops angolensis)

196/ Gỗ Plb, tên khoa học : Maranthes corymbosa (Exitelia corymbosa, Ferolia corymbosa, Grymania salicifolia, Maranthes speciosa, Parinari corymbosa, Petrocarya griffithiana)

197/ Gỗ Gevlamde, tên khoa học : Marmaroxylon racemosum (Abarema racemosa, Pithecellobium racemiflorum, Pithecellobium racemosum)

198/ Gỗ Căm xe, tên khoa học : Martiodendron parviflorum (Martiusia parviflora)

199/ Gỗ Căm xe, tên khoa học : Martiodendron sp.

200/ Gỗ Mindi, tên khoa học : Melia azedarach (Azedara speciosa, Azedarach odoratum, Melia angustifolia , Melia sambucina)

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

201/ Gỗ Iroko, tên khoa học : Milicia excels (Chlorophora excelsa, Maclura excelsa, Milicia africana, Morus excels)

202/ Gỗ Muồng, tên khoa học : Millettia laurentii

203/ Gỗ Sathon, tên khoa học : Millettia leucantha (Millettia pendula)

204/ Gỗ Dâu, tên khoa học : Morus sp.

205/ Gỗ Kuwa, tên khoa học : Morus spp.

206/ Gỗ Balsamo, tên khoa học : Myroxylon balsamum (Myrospermum toluiferum , Myroxylon toluiferum, Toluifera balsamum)

207/ Gỗ Bilinga, tên khoa học : Nauclea diderrichii (Nauclea trillesii, Sarcocephalus badi, Sarcocephalus diderrichii, Sarcocephalus trillesii)

208/ Gỗ Vàng kiêng, tên khoa học : Nauclea purpurea (Anthocephalus chinensis, Bancalus purpureus, Nauclea elliptica, Neonauclea purpurea)

209/ Gỗ Gáo Vàng, tên khoa học : Adina sessilifolia (Adina thanhoaensis, Nauclea dongnaiensis, Nauclea ovalifolia, Nauclea sericea, Neonauclea sessilifolia)

210/ Gỗ Hay, tên khoa học : Neonauclea sp.

211/ Gỗ Lenga, tên khoa học : Nothofagus pumilio (Calusparassus pumilio, Fagus pumilio)

212/ Gỗ Tupelo, tên khoa học : Nyssa sp.

213/ Gỗ Balsa, tên khoa học : Ochroma pyramidale (Ochroma bicolor, Bombax angulata , Bombax pyramidale, Ochroma obtusum, Ochroma lagopus)

214/ Gỗ Ôliu, tên khoa học : Olea europaea (Olea alba, Olea amygdalina, Olea ferruginea)

215/ Gỗ Kotali, tên khoa học : Pachyelasma tessmannii

216/ Gỗ Cep, tên khoa học : Palaquium warburgianum

217/ Gỗ Thông, tên khoa học : Papuacedrus arfakensis (Libocedrus arfakensis, Papuacedrus papuana var. arfakensis)

218/ Gỗ Ngô đồng, tên khoa học : Paulownia kawakamii (Paulownia rehderiana, Paulownia thyrsoidea, Paulownia viscosa)

219/ Gỗ Hông, tên khoa học : Paulownia tomentosa (Paulownia grandifolia, Paulownia imperialis, Bignonia tomentosa,Paulownia recurve)

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

220/ Gỗ Hương Tím Nam Mỹ, tên khoa học : Peltogyne pubescens (Peltogyne amplissima, Peltogyne paniculata subsp. pubescens)

221/ Gỗ ZWK, tên khoa học : Peltogyne venosa (Hymenaea venosa)

222/ Gỗ Lim xẹt, tên khoa học : Peltophorum tonkinense (Peltophorum dasyrrhachis var. tonkinense, Peltophorum pterocarpum auct. non, Baryxylum tonkinense)

223/ Gỗ Tếch, tên khoa học : Pericopsis elata (Afrormosia elata)

224/ Gỗ Essia, tên khoa học : Petersianthus macrocarpus (Combretodendron africanum, Combretodendron macrocarpum, Combretodendron viridiflorum, Petersia africana, Petersianthus minor)

225/ Gỗ Vân sam, tên khoa học : Picea abies (Abies abies, Abies alpestris, Abies cinerea, Abies communis, Abies conica, Abies eremita)

226/ Gỗ Vân sam, tên khoa học : Picea glauca (Abies alba, Abies arctica, Abies canadensis)

227/ Gỗ Vân sam, tên khoa học : Picea sp.

228/ Gỗ Vân sam, tên khoa học : Picea spp.

229/ Gỗ Thông, tên khoa học : Pinus abies (Picea torano, Abies polita, Abies torano, Picea polita, Pinus polita, Pinus torano)

230/ Gỗ Thông, tên khoa học : Pinus elliottii (Pinus heterophylla, Pinus densa var. austrokeysensis)

231/ Gỗ Thông, tên khoa học : Pinus massoniana (Pinea massoniana, Pinus argyi, Pinus canaliculata, Pinus cavaleriei, Pinus nepalensis)

232/ Gỗ Thông, tên khoa học : Pinus palustris (Pinus australis, Pinus longifolia, Pinus palmieri)

233/ Gỗ Thông, tên khoa học : Pinus radiate (Pinus adunca, Pinus californica, Pinus insignis, Pinus montereyensis, Pinus rigida, Pinus sinclairii, Pinus tuberculate)

234/ Gỗ Thông, tên khoa học : Pinus sp.

235/ Gỗ Thông, tên khoa học : Pinus spp.

236/ Gỗ Thông, tên khoa học : Pinus strobus (Leucopitys strobus, Pinus nivea, Pinus tenuifolia, Pinus umbraculifera, Strobus strobus, Strobus weymouthiana)

237/ Gỗ Thông, tên khoa học : Pinus sylvestris (Pinus binatofolio, Pinus borealis, Pinus tartarica, Pinus frieseana, Pinus hagenaviensis, Pinus resinosa)

238/ Gỗ Thông đỏ Trung Quốc, tên khoa học : Pinus tabuliformis (Pinus leucosperma, Pinus sinensis, Pinus taihangshanensis, Pinus tokunagae, Pinus wilsonii)

239/ Gỗ Thông, tên khoa học : Pinus taeda (Pinus lutea, Pinus mughoides)

240/ Gỗ Dabema, tên khoa học : Piptadeniastrum africanum (Piptadenia africana)

241/ Gỗ Thích, tên khoa học : Platanus sp.

242/ Gỗ Pakoeli, tên khoa học : Platonia insignis

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

243/ Gỗ Cẩm Lai Châu Phi, tên khoa học : Platymiscium pinnatum (Amerimnon pinnatum, Platymiscium polystachyum, Platymiscium dubium, Platymiscium polystachyum)

244/ Gỗ Kunatepie, tên khoa học : Platymiscium trinitatis (Platymiscium duckei, Platymiscium nigrum)

245/ Gỗ Granadillo, tên khoa học : Platymiscium yucatanum

246/ Gỗ Dương, tên khoa học : Populus adenopoda (Populus silvestrii, Populus adenopoda var. adenopoda)

247/ Gỗ Dương, tên khoa học : Populus alba (Populus bolleana, Populus major, Populus nivea, Populus pseudonivea)

248/ Gỗ Bạch dương, tên khoa học : Populus deltoids (Aigeiros deltoides, Populus angulata, Populus carolinensis)

249/ Gỗ Dương, tên khoa học : Populus nigra (Aigiros nigra, Populus caudina, Populus neapolitana, Populus pyramidalis, Populus sosnowskyi, Populus thevestina)

250/ Gỗ Bạch Dương, tên khoa học : Populus sp.

251/ Gỗ Dương, tên khoa học : Populus spp.

252/ Gỗ Anh đào, tên khoa học : Prunus serotine (Cerasus serotina, Cerasus serotina, Prunus capuli, Prunus serotina var. serotine)

253/ Gỗ Anh đào, tên khoa học : Prunus sp.

254/ Gỗ Linh sam, tên khoa học : Pseudotsuga menziesii (Abies californica, Abies douglasii, Abies drummondii, Abies menziesii, Picea douglasii, Pinus taxifolia, Tsuga douglasii)

255/ Gỗ Linh sam, tên khoa học : Pseudotsuga spp.

256/ Gỗ Cotali, tên khoa học : Pterocarpus brenanii

257/ Gỗ Giáng hương Tây Phi, tên khoa học : Pterocarpus erinaceus (Lingoum erinaceum, Pterocarpus adansonii, Pterocarpus africanus)

258/ Gỗ Hương mắt chim, tên khoa học : Pterocarpus indicus (Lingoum echinatum, Pterocarpus blancoi, Pterocarpus zollingeri, Pterocarpus papuanus)

259/ Gỗ Giáng Hương, tên khoa học : Pterocarpus macrocarpus (Lingoum cambodianum, Lingoum macrocarpum, Pterocarpus cambodianus, Pterocarpus parvifolius, Pterocarpus pedatus)

260/ Gỗ Hương, tên khoa học : Pterocarpus soyauxii

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

261/ Gỗ Hương tía, tên khoa học : Pterocarpus sp.

262/ Gỗ Hương, tên khoa học : Pterocarpus spp.

263/ Gỗ Hoogland gronfolo, tên khoa học : Qualea albiflora (Qualea glaberrima, Ruizterania albiflora)

264/ Gỗ Berg gronfolo, tên khoa học : Qualea rosea (Qualea melinonii, Qualea violacea)

265/ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học : Quercus alba (Quercus candida, Quercus nigrescens, Quercus ramosa, Quercus repanda, Quercus retusa)

266/ Gỗ Chestnut, tên khoa học : Quercus prinus (Quercus michauxii, Quercus houstoniana)

267/ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học : Quercus petraea (Quercus adriatica, Quercus brevipedunculata, Quercus calcarea, Quercus columbaria, Quercus coriacea)

268/ Gỗ Sồi, tên khoa học : Quercus robur (Quercus abbreviata, Quercus acutiloba, Quercus aesculus, Quercus altissima, Quercus bedoi)

269/ Gỗ Sồi, tên khoa học : Quercus rubra (Erythrobalanus rubra, Quercus acerifolia, Quercus ambigua, Quercus angulizana, Quercus borealis, Quercus cuneata, Quercus maxima, Quercus sada)

270/ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học : Quercus sp.

271/ Gỗ Sồi, tên khoa học : Quercus spp.

272/ Gỗ Landal, tên khoa học : Santalum lanceolatum

273/ Gỗ Sassafras, tên khoa học : Sassafras albidum (Laurus sassafras, Sassafras officinalis, Sassafras variifolium)

274/ Gỗ Đỏ, tên khoa học : Sequoia sempervirens (Condylocarpus sempervirens, Gigantabies taxifolia, Schubertia sempervirens, Sequoia pyramidata, Sequoia religiosa, Steinhauera semperviren, Taxodium nutkaense)

275/ Gỗ Lauan, tên khoa học : Shorea glauca

276/ Gỗ Sến Bo bo, tên khoa học : Shorea hypochra

277/ Gỗ Cà Chít, tên khoa học : Shorea obtusa

278/ Gỗ Sến đỏ, tên khoa học : Shorea roxburghii (Anthoshorea harmandii , Hopea floribunda, Shorea attopoensis, Shorea floribunda, Shorea harmandii, Shorea saigonensis, Shorea talura)

279/ Gỗ Meranti, tên khoa học : Shorea spp.

280/ Gỗ Selanga batu, tên khoa học : Parashorea stellate (Shorea stellate)

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

281/ Gỗ Xoan rừng, tên khoa học : Simarouba amara (Quassia alatifolia, Quassia dioica, Quassia glauca, Simarouba opaca, Zwingera amara)

282/ Gỗ Gõ mật, tên khoa học : Sindora cochinchinensis (Sindora siamensis, Galedupa cochinchinensis, Galedupa siamensis)

283/ Gỗ Gụ, tên khoa học : Sindora maritima (Sindora siamensis var. maritima)

284/ Gỗ Gụ, tên khoa học : Sindora spp.

285/ Gỗ Lau, tên khoa học : Sindora tonkinensis (Sindora tonkinensis)

286/ Gỗ Dâu, tên khoa học : Sophora sp.

287/ Gỗ Niove, tên khoa học : Staudtia kamerunensis (Staudtia kamerunensis var. gabonensis)

288/ Gỗ Itikkiboroballi, tên khoa học : Swartzia benthamiana (Tounatea benthamiana, Tounatea rosea, Tunatea benthamiana,

/ , tên khoa học : Tunatea rosea)

289/ Gỗ Dái Ngựa, tên khoa học : Swietenia macrophylla (Swietenia belizensis, Swietenia candollei, Swietenia tessmannii)

290/ Gỗ Dái Ngựa, tên khoa học : Swietenia mahagoni (Cedrela mahagoni, Swietenia acutifolia, Swietenia mahogani, Swietenia mahogoni)

291/ Gỗ Merpauh, tên khoa học : Swintonia spp.

292/ Gỗ Kháo, tên khoa học : Symplocos ferruginea (Symplocos cochinchinensis var. cochinchinensis, Symplocos ferruginea, Symplocos ferruginifolia, Symplocos javanica, Symplocos cochinchinensis)

293/ Gỗ Guw, tên khoa học : Syzygium chanlos (Eugenia chanlos)

294/ Gỗ Tếch, tên khoa học : Tectona grandis (Jatus grandis, Tectona theca, Theka grandis)

295/ Gỗ Chiêu liêu, tên khoa học : Terminalia chebula (Buceras chebula, Myrobalanus chebula, Myrobalanus gangetica, Terminalia acuta, Terminalia gangetica, Terminalia zeylanica)

296/ Gỗ Chiêu liêu, tên khoa học : Terminalia tomentosa

297/ Gỗ Izombe, tên khoa học : Testulea gabonensis

298/ Gỗ Ekaba, tên khoa học : Tetraberlinia bifoliolata (Berlinia bifoliolata, Julbernardia bifoliolata, Westia bifoliolata)

299/ Gỗ Tuyết tùng, tên khoa học : Thuja plicata (Libocedrus craigiana, Libocedrus gigantea,Thuja asplenifolia, Thuja californica,Thuja douglasii)

300/ Gỗ Tuyết tùng, tên khoa học : Thuja sp.

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

301/ Gỗ Nhai bách, tên khoa học : Thujopsis dolabrata (Libocedrus dolabrata, Platycladus dolabrata, Thuja dolabrata, Thujopsis atrovirens, Thujopsis laetevirens)

302/ Gỗ Makore, tên khoa học : Tieghemella Africana (Baillonella africana, Dumoria africana, Lecomtedoxa vazii, Tieghemella jollyana)

303/ Gỗ Đoạn, tên khoa học : Tilia Americana (Tilia americana var. americana)

304/ Gỗ Đoạn Mãn Châu, tên khoa học : Tilia mandshurica (Tilia pekingensis)

305/ Gỗ Đoạn, tên khoa học : Tilia sp.

306/ Gỗ Samba, tên khoa học : Triplochiton scleroxylon (Samba scleroxylon)

307/ Gỗ Selunsur, tên khoa học : Tristania spp.

308/ Gỗ Veneer Hemlock, tên khoa học : Tsuga canadensis (Abies americana, Abies canadensis, Abies curvifolia, Abies pectinata, Picea canadensis, Pinus americana , Pinus Canadensis)

309/ Gỗ Độc cần, tên khoa học : Tsuga heterophylla (Abies albertiana, Abies bridgesii, Abies heterophylla, Abies microphylla, Pinus pattoniana, Tsuga albertiana)

310/ Gỗ Thiết sam, tên khoa học : Tsuga spp.

311/ Gỗ Hoàng dương, tên khoa học : Tulipa sp.

312/ Gỗ Tupelo, tên khoa học : Tupelo sp.

313/ Gỗ Du đỏ, tên khoa học : Ulmus rubra (Ulmus crispa, Ulmus fulva, Ulmus pendula, Ulmus pubescens)

314/ Gỗ Du, tên khoa học : Ulmus spp.

315/ Gỗ Gele kabbes, tên khoa học : Vatairea guianensis (Andira amazonum, Andira bracteosa, Ormosia pacimonensis, Vatairea surinamensi, Vuacapua amazonum)

316/ Gỗ Maka kabbes, tên khoa học : Vataireopsis spp.

317/ Gỗ Ngô đồng, tên khoa học : Vernicia fordii (Aleurites fordii)

318/ Gỗ Bình linh nhót, tên khoa học : Vitex cofassus (Vitex monophylla)

319/ Gỗ Bình linh, tên khoa học : Vitex pubescens (Vitex arborea, Vitex puberula, Wallrothia articulata, Vitex pinnata)

320/ Gỗ Mawsi kwari, tên khoa học : Vochysia guianensis (Vochysia excelsa, Vochysia melinonii, Vochysia paraensis)

 

Mr Hiệp ( Đt/Zalo: 0986 833 155) - Công ty dịch vụ hải quan chuyên làm: Thủ tục nhập khẩu gỗ xẻ,  Thủ tục nhập khẩu gỗ tròn và vận chuyển gỗ nhập khẩu từ Peru, Brazil, Mỹ, EU, Nhật,....

 

321/ Gỗ Wana kwari, tên khoa học : Vochysia tomentosa (Cucullaria tomentosa)

322/ Gỗ Căm xe, tên khoa học : Xylia xylocarpa (Acacia xylocarpa, Inga xylocarpa, Mimosa xylocarpa, Xylia dolabriformis)

 

8/ DỊCH VỤ HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC NHẬP KHẨU GỖ

Công ty TNHH Trăm Đốt Tre gửi tới bạn lời mời hợp tác về thủ tục hải quan nhập khẩu  gỗ xẻ, thủ tục hải quan nhập khẩu gỗ tròn nguyên cây.

Chúng tôi, sẽ giúp bạn nhanh chóng hoàn thành khai báo hải quan. 

Bạn đang cần đơn vị cung cấp dịch vụ làm:

- Thủ tục nhập khẩu gỗ từ Nhật,

- Thủ tục nhập khẩu gỗ từ Mỹ,

- Thủ tục nhập khẩu gỗ từ Peru,

- Thủ tục nhập khẩu gỗ từ Nam Phi... 

Với kinh nghiệm trong việc khai báo thủ tục nhập khẩu gỗ, chúng tôi sẽ tư vấn và hỗ trợ bạn làm thủ tục nhanh nhất, tiết kiệm nhất. Đảm bảo bạn hài lòng và thoải mái khi sử dụng dịch vụ.

Hãy cho chúng tôi cơ hội hợp tác. Hotline : 0986.833.155 Bạn Hiệp sẽ hỗ trợ bạn về báo giá thủ tục hải quan nhập khẩu gỗ, chi phí kiểm dịch thực vật, chi phí làm hàng tại cảng, thời gian hoàn thành thủ tục nhập khẩu gỗ....

dịch vụ khai báo hải quan giá rẻ

Nếu bạn cần Vận Chuyển Hàng Từ NƯỚC NGOÀI VỀ VIỆT NAM hãy liên hệ CHÚNG TÔI !!!!!!!!!!!!!!!!!! 

smiley Liên hệ : Hiệp (Mr) - 0986 833 155

heartmail  Mail: TRUMXNK@TRUMXNK.COM

enlightened kiss Zalo : 0986 833 155

enlightenedenlightened  Skype : Henryhiep.456

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha